palm
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
lòng bàn tay, mặt trong của bàn tay
Definition (English)
the inner surface of the hand between the wrist and fingers
Câu ví dụ
The fortune teller examined the lines on her palm.
Thầy bói xem xét các đường trên lòng bàn tay của cô ấy.
Luyện tập
"palm" nghĩa là gì?