nail file
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
dũa móng tay, giũa móng chân
Definition (English)
a metal rough surface used for shaping and evening rough fingernails and toenails
Câu ví dụ
He always carried a nail file in his grooming kit .
Anh ấy luôn mang theo một dũa móng tay trong bộ dụng cụ chăm sóc cá nhân của mình.
Luyện tập
"nail file" nghĩa là gì?