to credit
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
ghi có, chuyển khoản
Definition (English)
to add a sum of money to a bank account
Câu ví dụ
The parent credited a monthly contribution to the child 's college fund account .
Phụ huynh đã ghi có một khoản đóng góp hàng tháng vào tài khoản quỹ đại học của con.
Luyện tập
"to credit" nghĩa là gì?