alien
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
người ngoài hành tinh, sinh vật ngoài hành tinh
Definition (English)
a creature that is believed to exist in other worlds or planets
Câu ví dụ
The alien landed in the field , its long limbs and glowing eyes striking terror in the onlookers .
Người ngoài hành tinh đáp xuống cánh đồng, những chi dài và đôi mắt phát sáng của nó gieo rắc nỗi kinh hoàng cho những người chứng kiến.
Luyện tập
"alien" nghĩa là gì?