line graph
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
biểu đồ đường, đồ thị đường thẳng
Definition (English)
a graphical display of the relationship between two points connected to each other by lines
Câu ví dụ
When creating a line graph, it is important to label the axes clearly .
Khi tạo một biểu đồ đường, điều quan trọng là phải ghi nhãn các trục một cách rõ ràng.
Luyện tập
"line graph" nghĩa là gì?