deed
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
hành động, việc làm
Definition (English)
an action or behavior that someone does
Câu ví dụ
He reflected on his past deeds and their consequences.
Anh ấy suy ngẫm về những hành động trong quá khứ và hậu quả của chúng.
Luyện tập
"deed" nghĩa là gì?