changeable
Adjective / Tính từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
thay đổi, không ổn định
Definition (English)
characterized by frequent or unpredictable changes
Câu ví dụ
The artist 's style was changeable, evolving with each new series of paintings .
Phong cách của nghệ sĩ là thay đổi, phát triển với mỗi loạt tranh mới.
Luyện tập
"changeable" nghĩa là gì?