rainbow

Noun / Danh từ CEFR B2
📖
Nghĩa tiếng Việt
cầu vồng
💡
Definition (English)
the bent lines of different colors that appear in the sky after the rain
✏️
Câu ví dụ
They took pictures of the stunning rainbow that arched across the sky .
Họ đã chụp ảnh cầu vồng tuyệt đẹp vắt ngang bầu trời.
Luyện tập

"rainbow" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này