beggar
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
người ăn xin, kẻ ăn mày
Definition (English)
someone who lives by asking people for food or money
Câu ví dụ
They discussed the challenges faced by beggars in urban areas .
Họ đã thảo luận về những thách thức mà người ăn xin phải đối mặt ở khu vực đô thị.
Luyện tập
"beggar" nghĩa là gì?