arson
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
tội phóng hỏa, hành vi đốt phá
Definition (English)
the criminal act of setting something on fire, particularly a building
Câu ví dụ
Arson is a serious crime that can result in severe penalties, including imprisonment.
Tội phóng hỏa là một tội ác nghiêm trọng có thể dẫn đến những hình phạt nặng, bao gồm cả tù giam.
Luyện tập
"arson" nghĩa là gì?