execution
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
hành hình
Definition (English)
the act of punishing a criminal by death
Câu ví dụ
The execution of political prisoners drew international condemnation from human rights organizations .
Việc hành quyết các tù nhân chính trị đã vấp phải sự lên án quốc tế từ các tổ chức nhân quyền.
Luyện tập
"execution" nghĩa là gì?