execution

Noun / Danh từ CEFR C1
📖
Nghĩa tiếng Việt
hành hình
💡
Definition (English)
the act of punishing a criminal by death
✏️
Câu ví dụ
The execution of political prisoners drew international condemnation from human rights organizations .
Việc hành quyết các tù nhân chính trị đã vấp phải sự lên án quốc tế từ các tổ chức nhân quyền.
Luyện tập

"execution" nghĩa là gì?