to talk
Verb / Động từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
nói, trò chuyện
Definition (English)
to tell someone about the feelings or ideas that we have
Câu ví dụ
They enjoy talking about their feelings and emotions .
Họ thích nói về cảm xúc và tình cảm của mình.
Luyện tập
"to talk" nghĩa là gì?