mouth

Noun / Danh từ CEFR A1
📖
Nghĩa tiếng Việt
miệng
💡
Definition (English)
our body part that we use for eating, speaking, and breathing
✏️
Câu ví dụ
She opened her mouth wide to take a bite of the juicy apple .
Cô ấy mở miệng thật rộng để cắn một miếng táo mọng nước.
Luyện tập

"mouth" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Face and Body