to subject
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
bắt trải qua
Definition (English)
to make someone experience something unpleasant
Câu ví dụ
The rigorous training regimen subjected athletes to physical strain and exhaustion .
Chế độ tập luyện nghiêm ngặt khiến các vận động viên chịu căng thẳng thể chất và kiệt sức.
Luyện tập
"to subject" nghĩa là gì?