to retaliate
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
phản công, trả thù
Đừng chỉ tra "to retaliate" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to make a counterattack or respond in a similar manner
Câu ví dụ
The organization decided to retaliate hacking attempts by counterattacking the source .
Tổ chức quyết định trả đũa các nỗ lực tấn công mạng bằng cách phản công lại nguồn.
Luyện tập
"to retaliate" nghĩa là gì?