armistice
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
ngừng bắn, đình chiến
Definition (English)
a temporary stoppage or truce in hostilities between parties engaged in a war or conflict
Câu ví dụ
The armistice allowed both sides to retrieve their wounded and dead from no man 's land between the trenches .
Hiệp định đình chiến cho phép cả hai bên thu hồi những người bị thương và tử vong của họ từ vùng đất không người giữa các chiến hào.
Luyện tập
"armistice" nghĩa là gì?