affliction
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
nỗi đau, sự đau khổ
Definition (English)
a state of pain or suffering due to a physical or mental condition
Câu ví dụ
The affliction of migraines made it difficult for her to concentrate and disrupted her daily routine .
Nỗi đau của chứng đau nửa đầu khiến cô ấy khó tập trung và làm gián đoạn thói quen hàng ngày.
Luyện tập
"affliction" nghĩa là gì?