meritocracy

Noun / Danh từ CEFR C2
📖
Nghĩa tiếng Việt
chế độ nhân tài, hệ thống trọng dụng người tài
💡
Definition (English)
a societal system where success is determined by individual skill and ability rather than factors like wealth or social status
✏️
Câu ví dụ
Meritocracy suggests anyone can achieve success.
Chế độ nhân tài cho rằng bất kỳ ai cũng có thể đạt được thành công.
Luyện tập

"meritocracy" nghĩa là gì?