to bring
Verb / Động từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
mang, đem
Definition (English)
to come to a place with someone or something
Câu ví dụ
She brought her friend to the party .
Cô ấy đã mang bạn mình đến bữa tiệc.
Luyện tập
"to bring" nghĩa là gì?