white
Adjective / Tính từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
trắng
Definition (English)
having the color that is the lightest, like snow
Câu ví dụ
We saw a beautiful white swan swimming in the lake .
Chúng tôi đã nhìn thấy một con thiên nga trắng tuyệt đẹp bơi trong hồ.
Luyện tập
"white" nghĩa là gì?