squeaky
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
ken két, the thé
Definition (English)
producing a high-pitched, sharp sound
Câu ví dụ
The squeaky marker on the whiteboard made a distracting noise during the lecture .
Cây bút kêu cót két trên bảng trắng đã tạo ra tiếng ồn gây mất tập trung trong buổi giảng.
Luyện tập
"squeaky" nghĩa là gì?