whirring
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
rền rĩ, vo ve
Definition (English)
producing a continuous, buzzing, or humming sound
Câu ví dụ
In the kitchen, the preparation of the smoothie was announced by the whirring noise of the electric blender.
Trong nhà bếp, việc chuẩn bị sinh tố được thông báo bằng tiếng kêu vo ve của máy xay điện.
Luyện tập
"whirring" nghĩa là gì?