rush hour
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
giờ cao điểm, giờ tan tầm
Definition (English)
a time of day at which traffic is the heaviest because people are leaving for work or home
Câu ví dụ
She planned her errands around rush hour to avoid getting stuck in traffic .
Cô ấy lên kế hoạch cho các việc vặt của mình xung quanh giờ cao điểm để tránh bị kẹt xe.
Luyện tập
"rush hour" nghĩa là gì?