rhythm
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
nhịp điệu, tiết tấu
Definition (English)
a strong repeated pattern of musical notes or sounds
Câu ví dụ
The marching band followed a precise rhythm.
Ban nhạc diễu hành tuân theo một nhịp điệu chính xác.
Luyện tập
"rhythm" nghĩa là gì?