pupil
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
học sinh, sinh viên
Definition (English)
someone who is receiving education, particularly a schoolchild
Câu ví dụ
The school 's policy requires pupils to wear uniforms as part of the dress code .
Chính sách của trường yêu cầu học sinh mặc đồng phục như một phần của quy định trang phục.
Luyện tập
"pupil" nghĩa là gì?