pickpocket
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
kẻ móc túi, kẻ cắp
Definition (English)
a criminal who steals money or other goods from people's pockets or bags
Câu ví dụ
He had to cancel his credit cards after a pickpocket took his wallet during the festival .
Anh ấy phải hủy thẻ tín dụng của mình sau khi một kẻ móc túi lấy ví của anh ấy trong lễ hội.
Luyện tập
"pickpocket" nghĩa là gì?