July
Noun / Danh từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
tháng Bảy
Definition (English)
the seventh month of the year, after June and before August
Câu ví dụ
Various festivals and events take place in July around the world , celebrating culture , music , food , and traditions , attracting locals and tourists alike to participate in the festivities .
Nhiều lễ hội và sự kiện diễn ra vào tháng Bảy trên khắp thế giới, kỷ niệm văn hóa, âm nhạc, ẩm thực và truyền thống, thu hút cả người dân địa phương và khách du lịch tham gia vào các lễ hội.
Luyện tập
"July" nghĩa là gì?