November

Noun / Danh từ CEFR A1
📖
Nghĩa tiếng Việt
tháng mười một
💡
Definition (English)
the 11th month of the year, after October and before December
✏️
Câu ví dụ
November is also known for events such as Veterans Day , Remembrance Day , and Black Friday , which commemorate veterans , honor the memory of fallen soldiers , and kick off the holiday shopping season , respectively .
Tháng 11 cũng được biết đến với các sự kiện như Ngày Cựu chiến binh, Ngày Tưởng niệm và Thứ Sáu Đen, lần lượt tưởng nhớ các cựu chiến binh, tôn vinh ký ức của những người lính đã hy sinh và bắt đầu mùa mua sắm ngày lễ.
Luyện tập

"November" nghĩa là gì?

🔗
Từ liên quan trong Months and Seasons