geology
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
địa chất học, khoa học Trái Đất
Definition (English)
a field of science that studies the structure of the earth and its history
Câu ví dụ
Studying geology reveals the history of our planet , from the formation of continents to the evolution of life .
Nghiên cứu địa chất tiết lộ lịch sử của hành tinh chúng ta, từ sự hình thành các lục địa đến sự tiến hóa của sự sống.
Luyện tập
"geology" nghĩa là gì?