grassland
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
đồng cỏ, bãi cỏ
Definition (English)
a large, open, and grass-covered area
Câu ví dụ
The grassland is home to antelopes and zebras .
Đồng cỏ là nhà của linh dương và ngựa vằn.
Luyện tập
"grassland" nghĩa là gì?