Nghĩa tiếng Việt
mã hóa, giải mã
Đừng chỉ tra "encryption" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
the process of converting data into a coded form to prevent unauthorized access
Câu ví dụ
Secure websites use encryption ( HTTPS ) to encrypt data transmitted between the user 's browser and the server .
Các trang web an toàn sử dụng mã hóa (HTTPS) để mã hóa dữ liệu được truyền giữa trình duyệt của người dùng và máy chủ.
Luyện tập
"encryption" nghĩa là gì?