quorum
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
quorum, số lượng tối thiểu cần thiết
Definition (English)
the minimum number of people that must be present for a meeting to officially begin or for decisions to be made
Câu ví dụ
It 's important to achieve a quorum during meetings to ensure that decisions are made with the input of a representative group of stakeholders .
Việc đạt được quorum trong các cuộc họp là quan trọng để đảm bảo rằng các quyết định được đưa ra với sự đóng góp của một nhóm đại diện các bên liên quan.
Luyện tập
"quorum" nghĩa là gì?