libel
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
vu khống, phỉ báng
Definition (English)
a published false statement that damages a person's reputation
Câu ví dụ
The court ruled in favor of the plaintiff , awarding damages for the emotional distress and financial loss caused by the libel.
Tòa án đã phán quyết có lợi cho nguyên đơn, trao bồi thường cho những tổn thất tinh thần và tài chính gây ra bởi vu khống.
Luyện tập
"libel" nghĩa là gì?