capital market

Noun / Danh từ CEFR C2
📖
Nghĩa tiếng Việt
thị trường vốn, thị trường tài chính
💡
Definition (English)
a financial market where long-term debt or equity-backed securities are bought and sold
✏️
Câu ví dụ
Financial institutions provide various services such as underwriting and brokerage to participants in the capital market.
Các tổ chức tài chính cung cấp các dịch vụ khác nhau như bảo lãnh phát hành và môi giới cho các thành viên tham gia thị trường vốn.
Luyện tập

"capital market" nghĩa là gì?