employee
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
nhân viên, người lao động
Definition (English)
someone who is paid by another to work for them
Câu ví dụ
The hardworking employee received a promotion for their exceptional performance .
Nhân viên chăm chỉ đã được thăng chức vì thành tích xuất sắc.
Luyện tập
"employee" nghĩa là gì?