drought
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
hạn hán, thiếu nước
Definition (English)
a long period of time when there is not much raining
Câu ví dụ
The severe drought affected both human and animal populations .
Hạn hán nghiêm trọng ảnh hưởng đến cả con người và động vật.
Luyện tập
"drought" nghĩa là gì?