passenger
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
hành khách, người đi du lịch
Definition (English)
someone traveling in a vehicle, aircraft, ship, etc. who is not the pilot, driver, or a crew member
Câu ví dụ
The passenger on the cruise ship enjoyed a view of the ocean from her cabin .
Hành khách trên tàu du lịch đã tận hưởng tầm nhìn ra đại dương từ cabin của mình.
Luyện tập
"passenger" nghĩa là gì?