southeast
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
đông nam, hướng đông nam
Definition (English)
the direction midway between south and east
Câu ví dụ
The forest extends to the southeast, providing a habitat for wildlife .
Rừng trải dài về phía đông nam, cung cấp môi trường sống cho động vật hoang dã.
Luyện tập
"southeast" nghĩa là gì?