curb
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
lề đường, bó vỉa
Definition (English)
the raised edge at the side of a street, usually made of stone
Câu ví dụ
The curb along the street was painted to enhance visibility at night .
Lề đường dọc theo con phố được sơn để tăng khả năng hiển thị vào ban đêm.
Luyện tập
"curb" nghĩa là gì?