digger
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
máy đào, máy xúc
Definition (English)
a machine used for digging earth
Câu ví dụ
He learned how to use the digger during his summer job at the construction site .
Anh ấy đã học cách sử dụng máy đào trong công việc mùa hè của mình tại công trường xây dựng.
Luyện tập
"digger" nghĩa là gì?