crash
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
tai nạn, va chạm
Definition (English)
an accident in which a vehicle, plane, etc. hits something else
Câu ví dụ
He was shaken but unharmed after the crash that occurred when he lost control of his car .
Anh ấy bị chấn động nhưng không bị thương sau vụ va chạm xảy ra khi anh ấy mất kiểm soát chiếc xe của mình.
Luyện tập
"crash" nghĩa là gì?