disco
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
vũ trường, hộp đêm
Definition (English)
a place or party at which people dance to music
Câu ví dụ
The disco offered special promotions on drinks for early arrivals .
Disco cung cấp các chương trình khuyến mãi đặc biệt về đồ uống cho những người đến sớm.
Luyện tập
"disco" nghĩa là gì?