ice tea
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
trà đá, trà lạnh
Definition (English)
tea flavored with lemon and served with ice
Câu ví dụ
They brewed a large batch of iced tea to serve at the picnic.
Họ đã pha một mẻ lớn trà đá để phục vụ tại buổi dã ngoại.
Luyện tập
"ice tea" nghĩa là gì?