coverage
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
sự đưa tin, bản tin
Definition (English)
the reporting of specific news or events by the media
Câu ví dụ
The radio station 's coverage of local sports is popular among listeners .
Phạm vi đưa tin về thể thao địa phương của đài phát thanh được người nghe yêu thích.
Luyện tập
"coverage" nghĩa là gì?