couch
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
ghế sofa, đi văng
Definition (English)
a piece of furniture that has a soft and comfortable area for two or more people to sit or rest on
Câu ví dụ
The couple spent a lazy Sunday afternoon cuddled up on the couch.
Cặp đôi đã trải qua một buổi chiều Chủ nhật lười biếng ôm ấp trên ghế sofa.
Luyện tập
"couch" nghĩa là gì?