Nghĩa tiếng Việt
vách đá, vực
Đừng chỉ tra "cliff" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
an area of rock that is high above the ground with a very steep side, often at the edge of the sea
Câu ví dụ
The birds built their nests along the cliff's steep face .
Những con chim đã xây tổ của chúng dọc theo vách dốc của vách đá.
Luyện tập
"cliff" nghĩa là gì?