needy
Adjective / Tính từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
phụ thuộc, cần được hỗ trợ tình cảm nhiều
Definition (English)
lacking confidence and needing to be emotionally supported a lot
Câu ví dụ
The needy friend relied heavily on others for advice and guidance in making decisions .
Người bạn cần sự giúp đỡ đã dựa dẫm rất nhiều vào người khác để nhận lời khuyên và hướng dẫn trong việc ra quyết định.
Luyện tập
"needy" nghĩa là gì?