abbey
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
tu viện, nhà thờ lớn có tu viện
Definition (English)
a church with buildings connected to it in which a group of monks or nuns live or used to live
Câu ví dụ
They have dedicated their lives to serving at the abbey, finding solace and purpose within its hallowed walls .
Họ đã cống hiến cuộc đời mình để phục vụ tại tu viện, tìm thấy sự an ủi và mục đích trong những bức tường thiêng liêng của nó.
Luyện tập
"abbey" nghĩa là gì?