criticism
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
phê bình, đánh giá
Definition (English)
the process or action of evaluating and giving personal reviews of a work of art
Câu ví dụ
The politician brushed aside the criticism of his policies , insisting he was acting in the best interests of the country .
Chính trị gia đã gạt bỏ những chỉ trích về chính sách của mình, khẳng định rằng ông đang hành động vì lợi ích tốt nhất của đất nước.
Luyện tập
"criticism" nghĩa là gì?