Christmas
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
Giáng sinh
Definition (English)
the 25th of December on which Christians celebrate Jesus Christ's birth
Câu ví dụ
In some cultures , it is traditional to serve a special meal on Christmas, featuring dishes that vary from country to country .
Trong một số nền văn hóa, truyền thống là phục vụ một bữa ăn đặc biệt vào Giáng sinh, với các món ăn khác nhau tùy theo quốc gia.
Luyện tập
"Christmas" nghĩa là gì?